Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xây kè
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xây kè
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, tay phải úp lên mu tay trái rồi kéo hoán đồi úp lên nhau ba lần.Sau đó tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải xòe, úp bên ngoài khuỷu tay trái rồi đẩy xuống, kéo lên ba lần đồng thời di chuyển từ khuỷu tay ra tới bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
tỉnh
27 thg 3, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021
bao tay
31 thg 8, 2017
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Viêm họng
28 thg 8, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021