Ngôn ngữ ký hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Danh Từ
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Danh Từ
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
r
(không có)
kết hôn
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
ăn cơm
(không có)
dây
(không có)
em bé
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
tóc
(không có)
ấm nước
(không có)