Ngôn ngữ ký hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Danh Từ
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Danh Từ
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
nhức đầu
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
tu
5 thg 9, 2017
trái chanh
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
bánh
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
bóng chuyền
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
bút
(không có)