Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 tuổi - năm tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 tuổi - năm tuổi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
Viêm họng
28 thg 8, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
con ếch
31 thg 8, 2017
bút
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
váy
(không có)