Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
cảm ơn
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
dù
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Xảy ra
28 thg 8, 2020
máy bay
(không có)
biết
(không có)
gà
(không có)