Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Từ phổ biến
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
bác sĩ
(không có)
trái chanh
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
giỏ
(không có)
béo
(không có)
bút
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020