Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một triệu - 1,000,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
chổi
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
bàn
(không có)
bát
(không có)
cà vạt
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
nhân viên
27 thg 3, 2021