Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
cận thị
Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, sau đó chuyển sang chữ cái C đặt gần trước mắt rồi kéo nhẹ tay xuống.
bệnh sơ gan
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chạm vào bên bụng trái rồi nhích tay ra lật ngửa bàn tay lên các ngón tay chạm lại rồi mở xòe ra.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
con hươu
31 thg 8, 2017
đá banh
31 thg 8, 2017
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Bình Dương
31 thg 8, 2017
biết
(không có)
su su
(không có)
chết
(không có)
bắp cải
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017