Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bụng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bụng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

yeu-1847

yếu

Cánh tay trái gập khuỷu, ngón cái và ngón trỏ nắm vào cổ tay trái rồi kéo dọc từ cổ tay xuống tới khuỷu tay.

benh-so-gan-1613

bệnh sơ gan

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chạm vào bên bụng trái rồi nhích tay ra lật ngửa bàn tay lên các ngón tay chạm lại rồi mở xòe ra.