Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá nục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá nục

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại. Sau đó đánh chữ cái N.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

chim-2107

chim

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).

giun-dat-2235

giun đất

Tay trái khép úp trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt tay dưới lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải tới trước đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ba-614

(không có)

ngua-7293

Ngứa

28 thg 8, 2020

con-kien-6923

con kiến

31 thg 8, 2017

d-451

d

(không có)

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

h-456

h

(không có)

bo-bit-tet-7446

bò bít tết

13 thg 5, 2021

ke-toan-6962

kế toán

31 thg 8, 2017

gia-dinh-671

gia đình

(không có)

tinh-7318

tỉnh

27 thg 3, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề