Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách chức

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách chức

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra, chỉ lên vai phải. Sau đó xòe các ngón tay nắm lên vai phải rồi nắm tay lại ném về phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

buoc-2409

bước

Bàn tay trái khép úp trước tầm ngực, bàn tay phải khép úp lên bàn tay trái rồi chuyển bàn tay trái úp lên bàn tay phải.

doi-cho-2606

đợi chờ

Ngón cái chạm đầu ngón tay út, nhúng nhúng hai cái.

choi-2513

chơi

Hai tay xòe rộng đưa lên cao ngang hai tai rồi xoay cổ tay.

luon-2791

lượn

Tay phải úp rồi đẩy lượn ra trước.