Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chăn (mền)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chăn (mền)

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép đưa từ dưới lên úp lên hai vai, người hơi ngã ra sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cong-1246

cổng

Hai bàn tay khép, hai ngón cái gập vào, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hai tay dang hai bên rồi kéo vào giữa trước tầm mặt, hai bàn tay chạm nhau.

thep-1486

thép

Ngón cái và ngón trỏ của 2 bàn tay chạm nhau tạo lỗ tròn và áp gần nhau, đặt giữa tầm ngực rồi kéo sang hai bên. Sau đó tay phải nắm đập mu bàn tay dưới cằm.

photocopy-1464

photocopy

Hai bàn tay nắm lỏng, úp song song mặt đất hai tay rộng bằng hai vai rồi bung mở các ngón ra đồng thời di chuyển hai tay vào giữa tầm ngực, hai cẳng tay bắt chéo nhau.

kinh-deo-mat-1374

kính đeo mắt

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và hai ngón giữa ra, các ngón đó tạo khoảng cách đặt lên hai mắt.