Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và hai ngón giữa ra, các ngón đó tạo khoảng cách đặt lên hai mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

but-bi-1127

bút bi

Tay phải nắm lại, ngón cái hướng lên trên sau đó gập xuống một lần rồi chuyển sang động tác viết.

chan-men-1218

chăn (mền)

Hai bàn tay khép đưa từ dưới lên úp lên hai vai, người hơi ngã ra sau.

bong-dien-tron-1090

bóng điện tròn

Tay phải xòe ngửa, các ngón hơi tóp vào đưa tay ra trước rồi lật úp tay xuống và các ngón tay chúm lại rồi bung xòe các ngón tay ra.