Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dì

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dì

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đưa lên chấm bên trán phải rồi đưa xuống chấm trên vai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-noi-612

bà nội

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đặt nằm ngang lên mép miệng bên trái rồi kéo từ trái sang phải, sau đó ngón trỏ tay phải chỉ xuống ngực.

chau-noi-630

cháu nội

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần.Sau đó chuyển sang chữ cái N đặt trước tầm ngực.