Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đĩa cd

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đĩa cd

Cách làm ký hiệu

Tay trái cong các ngón tay lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm để thừa ngón trỏ và chỉ xung quanh lòng tay trái

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

danh-sach-443

danh sách

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.

loi-111

lỗi

Tay phải nắm chạm nắm tay vào cằm, lòng bàn tay hướng vào cằm.

bat-may-59

bật máy

Tay phải xoè cong hướng ra phía trước và quay đổi chiều nhau

khong-105

không

Tay phải chụm tạo dạng chữ cái O, đặt tay trước tầm vai phải rồi đưa tay qua lại hai lần.

co-chu-83

cỡ chữ

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C các ngón tay chúm vào rồi mở ra hai lần.