Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái N, H, L.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

ben-xe-360

bến xe

Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, bàn tay khép úp, bàn tay phải khép, úp cạnh bàn tay trái rồi kéo tay phải thụt vào theo cánh tay trái. Sau đó hai tay nắm, đưa hai tay ra trước có một khoảng cách rộng ngang bằng hai vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai nắm tay nghiêng qua lại.

chua-linh-mu-3504

chùa linh mụ

Hai tay khép, chắp lại để trước ngực, đầu hơi cúi xuống. Sau đó hai tay khép, đặt trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đưa từ từ lên cao tạo thành hình cái tháp đặt trên đầu.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

cho-2137

chó

(không có)

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

vui-4495

vui

(không có)

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

a-448

a

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề