Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Từ phổ biến
su su
(không có)
em bé
(không có)
chào
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
thi đua
4 thg 9, 2017
Bia
27 thg 10, 2019
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
chi tiết
31 thg 8, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
t
(không có)