Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa sen

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa sen

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, chụp hai lòng bàn tay vào nhau rồi đầu các đầu ngón tay của hai bàn tay từ từ hé mở ra hai bên ( hé mở khoảng cách nhỏ)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

nhan-2008

nhãn

Tay trái các ngón chúm nhỏ lại, mũi hướng lên. Ngón trỏ và cái tay phải để vào giữa các ngón tay trái rồi làm động tác như lột vỏ (ba cái theo ba hướng).

qua-mang-cau-1986

quả mãng cầu

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, úp tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón út xuống, chấm đầu ngón vào mu bàn tay trái nhiều chỗ khác nhau.

sau-rieng-2039

sầu riêng

Hai bàn tay úp, các ngón tay cong cứng đặt sát nhau kéo tách ra hai bên, chạm vào tách trở ra.

cay-thuoc-1886

cây thuốc

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải rồi hạ ngửa bàn tay trái lên đồng thời các ngón tay phải chạm vào cổ tay trái ( làm động tác xem mạch.)