Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khăn mặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khăn mặt

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm lại, đặt giữa tầm ngực, nắm tay phải đặt trên nắm tay trái rồi vặn hai nắm tay.Sau đó hai bàn tay mở ra đưa lên trước mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi xoay tròn hai bàn tay quanh khuôn mặt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

khan-mat-1362

khăn mặt

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt trước tầm trán, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ một hình chữ. Sau đó bàn tay phải xòe, đưa lên trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi xoay bàn tay hai vòng quanh mặt.

nong-cu-1432

nông cụ

Bàn tay trái đứng nghiêng, sống tay phải chặt 2 cái vào kẻ giữa ngón cái và trỏ đồng thời di chuyển sang phải. Tay phải có dạng chữ “Y”, lòng bàn tay hướng trái, đẩy tay về trước đồng thời lắc lắc bàn tay.

chuong-1238

chuông

Tay phải đưa lên ngang tầm tai, các ngón tay xoè ra và hơi tóp vào, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đồng thời lắc cổ tay qua lại 3 lần.