Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ phép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ phép

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

mau-giao-3201

mẫu giáo

Hai bàn tay vỗ vào nhau hai cái.

bai-hoc-3037

bài học

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải khép úp lrên lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.

but-chi-1124

bút chì

Tay trái nắm, đặt úp nắm tay trước tầm ngực bên trái, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đưa ngón trỏ vào lỗ nắm tay trái rồi xoay ngón trỏ một vòng, sau đó rút ngón trỏ ra, lập tức chạm ngón trỏ vào ngón cái rồi làm động tác viết trên không từ trái sang phải.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Tính Từ"