Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liên kết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liên kết

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa lên đưa hai tay từ hai bên vào giữa ngực sao cho bốn ngón đan xen vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giau-2649

giấu

Hai tay khép, để hai tay sát nhau, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt tay lên giữa sống mũi.

an-2320

ăn

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

ca-hat-2411

ca hát

Tay phải khép, úp chếch về bên trái rồi kéo khỏa sang bên phải.Sau đó tay phải nắm, đưa lên trước miệng rồi đầu lắc qua, lắc lại đồng thời mặt diễn cảm.

lam-mai-7208

Làm mai

Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên, xoay cổ tay, bàn tay ngửa