Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã sáu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
ca nô
Hai tay khép, đặt ngửa tay trước tầm bụng, hai sống lưng bàn tay áp sát nhau rồi đẩy tay ra trước đồng thời chúi mũi tay xuống rồi nâng lên.
xe tang
Hai tay xòe, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có một khoảng cách nhỏ rồi xoay vòng hai tay so le nhau.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, ụp hai lòng bàn tay vào nhau rồi đẩy tới trước.
Từ phổ biến
chết
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
cá sấu
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
chanh
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
trâu
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020