Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguyện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguyện

Cách làm ký hiệu

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hu-2694

Tay phải đánh chữ cái H, đặt trước miệng rồi từ từ đưa ra trước hơi lên cao đồng thời miệng chu, cổ hơi rướn lên.

sua-2902

sủa

Mu bàn tay phải đặt hờ trước miệng, các ngón tay cong, chúm mở bật ra hai lần.

chuc-mung-2522

chúc mừng

Hai bàn tay mở, úp giơ ra trước bụng, lật ngửa hai tay lên theo chiều từ trong ra ngoài. Đưa hai tay lên hai bên vai, lắc hai bàn tay cùng lúc một cái.