Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nón lá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nón lá
Cách làm ký hiệu
Tay phải các ngón hơi cong úp hờ trên đầu. Bàn tay trái khép ngửa, sống tay phải đặt trên lòng tay trái kéo về sau một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
guốc
Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, úp bàn tay trái ở giữa ngực, úp bàn tay phải lên bàn tay trái ở phần các ngón tay.
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
ma túy
(không có)
ao hồ
(không có)
chó
(không có)
bơi (lội)
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020