Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
máy bay
(không có)
cày
31 thg 8, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
chim
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
báo thức
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017