Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tinh hoàn ẩn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tinh hoàn ẩn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh ung thư
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái, sau đó đưa ra trước tầm ngực quay một vòng tròn.
da
Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
giun móc
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi cử động ngón tay qua lại đồng thời di chuyển tay ra trước.Sau đó cong ngón tay trỏ phải lại rồi làm động tác móc hai lần.
râu quai nón
Bàn tay phải nắm hờ, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trên nhân trung rồi kéo ngón trỏ sang phải.Sau đó tay phải vẫn nắm hờ, ngón cái và ngón trỏ cong cong đặt lên thái dương phải rồi kéo dọc theo xương quay hàm đến tới cằm.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
o
(không có)
bầu trời
(không có)
bơi
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
đẻ
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
cười
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020