Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe đạp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe đạp

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như đang đạp xe đạp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

cau-khi-368

cầu khỉ

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ thẳng ra trước, dùng ngón cái và ngón trỏ tay phải đặt vuông góc với ngón trỏ tay trái, rồi vuốt nhẹ ra đầu ngón trỏ tay trái. Sau đó dùng ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm động tác đi nhẹ trên ngón trỏ tay trái.

taxi-397

taxi

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác lái xe, sau đó chỉa hai ngón út ra đẩy xuống trước tầm bụng.

cau-vuot-370

cầu vượt

Tay trái khép úp đặt ngang tầm bụng, tay phải khép, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đưa về phía trước thành đường cong đi ngang qua phía trên tay trái, mũi các ngón tay chúi xuống.