Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xui xẻo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xui xẻo
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
dày
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó tạo khoảng cách 5 cm, đưa tay ra trước.
hiếu thảo
Hai tay hơi bắt chéo, đưa lên úp bên ngực trái, đầu hơi nghiêng.Sau đó tay phải đámh chữ cái T.
xấu hổ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên quẹt vào má hai lần.
kém
Bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón cái hướng xuống đưa tay ra trước.
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
áo bà ba
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Ả Rập
29 thg 3, 2021
bắp (ngô)
(không có)
quản lý
4 thg 9, 2017
cái chảo
31 thg 8, 2017
Macao
27 thg 3, 2021
Khai báo
3 thg 5, 2020
quả măng cụt
(không có)