Ngôn ngữ ký hiệu

Học ngôn ngữ ký hiệu với các câu thông dụng hằng ngày

Tổng hợp các câu thông dùng bằng ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng nhiều trong đời sống hằng ngày

an-com-2302

ăn cơm

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải hơi chụm đặt vào lòng bàn tay trái rồi đưa tay phải lên miệng hai lần.

an-com-2303

ăn cơm

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên giữa miệng. Sau đó bàn tay xòe, đặt trước miệng rồi cử động các ngón tay.

an-cuop-2305

ăn cướp

Hay bàn tay xoè đưa chếch về trái rồi giựt mạnh hai tay sang phải đồng thời các ngón tay nắm lại.

an-do-3440

ấn độ

Đánh chữ cái N. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ chấm giữa trán rồi xoáy một cái.

an-hoi-2306

ăn hỏi

Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay khép, giơ hai tay lên cao ngang tầm đầu, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy nhẹ ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

n-461

n

(không có)

aids-7171

AIDS

27 thg 10, 2019

bau-troi-883

bầu trời

(không có)

ban-2331

bán

(không có)

bat-1072

bát

(không có)

ca-ngua-6897

cá ngựa

31 thg 8, 2017

ong-696

ông

(không có)

dua-1926

dừa

(không có)

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

mi-tom-7453

mì tôm

13 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề