Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ầm ầm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ầm ầm

Cách làm ký hiệu

Lòng bàn tay phải úp vào tai phải, các ngón tay hơi cong rồi đập mạnh vào tai hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

can-than-3832

cẩn thận

Bàn tay phải xòe úp, ngón cái chấm trên ngực trái rồi kéo một đường hơi xiên qua phải.

an-toan-352

an toàn

Các ngón tay chụm đặt hai bên ngực rồi dùng ngón cái lần lượt xoe các ngón tay kia đồng thời di chuyển hai tay ra trước và diễn cảm nét mặt.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

lun-4044

lùn

Tay phải có dạng giống chữ C, đặt bên thái dương phải rồi kéo nhích xuống một chút.