Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc vỏ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc vỏ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
đứng
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống đứng lên giữa lòng bàn tay trái.
sửa chữa
Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.
gội đầu
Đầu hơi cúi, hai tay xòe, đưa hai tay lên đầu, các đầu ngón chạm hờ trên đầu rồi cào nhiều lần.
Từ phổ biến
g
(không có)
giỏ
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
e
(không có)
h
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đ
(không có)
d
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
i
(không có)