Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hối hận

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hối hận

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

hien-ngang-758

hiên ngang

Hai tay nắm, hơi gâp khuỷu rồi nhấm mạnh hai tay xuống.Sau đó tay phải úp vào giữa ngực, mặt hơi hất lên rồi nhấc tay phải lên chặt hờ giữa cổ mặt xoay về phải.

tua-dua-4220

tựa (dựa)

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, đầu mũi tay hướng xuống, đưa vào đặt mu bàn tay phải vào lòng bàn tay trái.