Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiệt sức
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiệt sức
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
y tá
Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.
ngáp
Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.
bị ốm (bệnh)
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó áp lòng bàn tay phải lên trán.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
quả măng cụt
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
Dubai
29 thg 3, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
dây chuyền
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
thèm
6 thg 4, 2021