Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
dưa leo
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bẩn
(không có)
công bằng
31 thg 8, 2017
kiến
(không có)
ma túy
(không có)
chị
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021