Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa xuân
Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải xòe úp hờ gần vai phải.
Từ phổ biến
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
chất
31 thg 8, 2017
kế toán
31 thg 8, 2017
nhân viên
27 thg 3, 2021
quả cam
(không có)
cảm ơn
(không có)
con tằm
31 thg 8, 2017
băng vệ sinh
(không có)
tàu hỏa
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017