Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yêu quý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yêu quý

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái Y, úp vào bên ngực trái rồi đẩy nhẹ mũi ngón út chúi xuống, đồng thời đầu nghiêng theo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

cu-3882

Bàn tay trái khép, úp trước tầm ngực, tay phải khép úp vỗ hai lần lên mu bàn tay trái.

quen-4123

quen

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

cap-bach-3827

cấp bách

Hai tay nắm các ngón tay lại và đặt chồng lên nhau ngang ngực. Hai tay ngửa lòng bàn tay hướng lên trên đặt ngang ngực rồi từ từ lật úp xuống lòng bàn tay hướng xuống mặt đất.

kha-3187

khá

Tay phải vỗ vào lòng bàn tay trái hai lần.

mat-4057

mát

Tay phải xòe, đưa lên cao ngang tầm vai phải, lòng bàn tay hướng ra sau rồi phất tay hai lần.