Ngôn ngữ ký hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Thời Gian
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Thời Gian
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
thứ bảy
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).
thứ hai
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
thứ năm
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
n
(không có)
ba (cha)
(không có)
cặp sách
(không có)
Luật
27 thg 10, 2019
Lạnh
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
xôi gà
13 thg 5, 2021
dịch vụ
31 thg 8, 2017