Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lựa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lựa

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên rồi đẩy tay lên xuống, hai tay đẩy so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

o-tran-2866

ở trần

Hai tay cầm hờ hai bên cổ áo rồi kéo hai tay ra hai bên khỏi bờ vai.

nghe-2831

nghe

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào tai phải.

an-up-2321

ẩn úp

Tay phải khép thẳng, ngón cái gập vào lòng bàn tay, đặt bàn tay thẳng đứng giữa sống mũi, rồi nhích bàn tay phải qua trái đồng thời đầu hơi nhích qua phải.

bay-2373

bay

Bàn tay phải khép, úp tay ra trước, đầu mũi tay hơi chúi xuống rồi đẩy thẳng tay ra trước đồng thời hướng mũi tay lên.