Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lưỡi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lưỡi
Cách làm ký hiệu
Lưỡi le ra, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lưỡi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
quả măng cụt
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)
con ếch
31 thg 8, 2017
biết
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
giàu (người)
31 thg 8, 2017